Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,

Năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

 Điều kiện tuyển sinh

Hoàn Thành chương trình lớp 9 và thi tuyển đầu cấp

Hoàn thành chương trình lớp 10, đủ điều kiện lên lớp

Hoàn thành chương trình lớp 11, đủ điều kiện lên lớp.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- SGK hiện hành-BGDĐT

- Chương trình 37 tuần, học 01 buổi/ngày

- SGK hiện hành-BGDĐT

- chương trình 37 tuần, học 01 buổi/ngày

- SGK hiện hành-BGDĐT

- Chương trình 37 tuần, học 01 buổi/ngày

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thường xuyên qua Vietschool, Phiếu LLGĐ, điện thoại, gặp trực tiếp;

-  Chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo.

- Thường xuyên qua Vietschool, Phiếu LLGĐ, điện thoại, gặp trực tiếp;

-  Chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo.

- Thường xuyên qua Vietschool, Phiếu LLGĐ, điện thoại, gặp trực tiếp;

-  Chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- GD NGLL;

- TDTT;

- Ngoại khóa: rèn luyện kỹ năng, trải nghiệm,  tư vấn hướng nghiệp.

- Hoạt động Đoàn TNCSHCM

- GD NGLL

- TDTT,

- Ngoại khóa: rèn luyện kỹ năng, trải nghiệm,  tư vấn hướng nghiệp.

- Hoạt động Đoàn TNCSHCM

- GD NGLL

- TDTT,

- Ngoại khóa: rèn luyện kỹ năng, trải nghiệm,  tư vấn hướng nghiệp.

- Hoạt động Đoàn TNCSHCM

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- HL: Giỏi và khá >75%, không có kém

- HK: Tốt và khá >99%, không có loại yếu.

- Sức khỏe HS: 100% đạt loại tốt

- HL: Giỏi và khá >75%, không có kém

- HK: loại tốt và khá >99%, không có loại yếu.

- Sức khỏe HS: 100% đạt loại tốt

- HL: Giỏi và khá >75%, không có kém

- HK:  loại tốt và khá >99%, không có loại yếu.

- Sức khỏe HS:  100%  đạt loại tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

- tỉ lệ đỗ TN: 100%,

- Tỉ lệ đỗ ĐH-CĐ: 80%

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của

trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1663

566

546

551

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

1571

95,83

529

93,41

516

94,51

526

95,46

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

79

4,75

34

6,01

24

4,4

21

3,81

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

7

0,42

1

0,18

3

0,55

3

0,54

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

6

0,36

2

0,35

3

0,55

1

0,18

II

Số hc sinh chia theo học lực

1663

566

546

551

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

562

33,79

148

26,15

204

37,36

210

38,11

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

732

44,02

234

41,34

236

41,32

262

47,55

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

357

21,47

177

31,27

103

18,86

77

13,97

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

12

0,72

7

1,24

3

0,55

2

0,36

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1662

566

546

550

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

1653

99,45

564

99,64

544

99,63

545

99,09

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

562

33,79

148

26,15

204

37,36

210

38,11

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

732

44,02

234

41,34

236

41,32

262

47,55

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

10

0,60

7

1,23

3

0,54

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

5

0.30

3

0.53

2

0.36

 

4

Chuyn trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

5

Bị đui học (tỷ lệ so với tổng số)

01

0,06

0

0

01

0,18

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

38

2,23

24

4,06

7

1,26

7

1,25

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

21

1

9

11

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

550

 

 

550

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

710/953

236/330

231/322

230/328

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

3

0

1

2

                         

Châu Thành, ngày 05 tháng 9 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị