01:27 EST Thứ năm, 14/12/2017

Trang chủ » Giới thiệu

Khẩu hiệu

Đôi nét về trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đặt trên địa phận ấp Hòa Long III-Thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành – Tỉnh An Giang. Tiền thân của trường là “Trường Vừa Học Vừa Làm” đặt tại xã Cần Đăng (được thành lập 1976).

Do nhu cầu phát triển giáo dục của tỉnh An Giang về  đào tạo nguồn nhân lực của huyện. Nhằm tạo điều kiện đi lại học tập của học sinh ở các xã: An Hoà, Bình Hoà, Tân Phú, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Nhuận, Vĩnh Hanh, Cần Đăng, Vĩnh Thành, Vĩnh Lợi, Hòa Bình Thạnh và Thị trấn An Châu. Trường được dời về ấp Hòa Long III - Thi trấn An Châu- Huyện Châu Thành. Ban đầu, trường mang tên THPT Châu Thành và đến 30/8/1995 đổi tên thành THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm cho đến nay.

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm ngày nay.
 

       Do nhu cầu phát triển của xã hội, được sự quan tâm của các cấp chính quyền, hội cha mẹ học sinh cộng với sự phấn đấu của các cán bộ Giáo viên – CNV trong những năm qua, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm từng bước phát triển và hoàn thiện, đáp ứng được nhu cầu của Huyện đề ra. Với sự phấn đấu không ngừng đó, kết quả là những năm gần đây tỉ lệ hoc sinh đỗ tốt nghiệp PTTH, Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học khá cao. Đội ngũ giáo viên của trường từng bước chuẩn hoá về chuyên môn- nghiệp vụ; trình độ đều đạt và trên chuẩn. Trường đã và đang tạo điều kiện cho những giáo viên được học tập và nâng cao trình độ, nhằm mục đích phục vụ tốt nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục toàn diện cho học sinh. 
 

       Ban lãnh đạo trường đang từng bước cố gắng tăng cường cơ sở vật chất nhằm đảm bảo phục vụ đủ điều kiện học tập, sinh hoạt vui chơi giải trí cho các em học sinh. Trường cũng đang phấn đấu để được công nhận là trường chuẩn Quốc gia, để xứng đáng với ngôi trường mang tên Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm.

Số liệu phát triển trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm:

1. Số lớp:
Số lớp Năm học 2009-2010 Năm học 2010-2011 Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014
Khối lớp 10 13 14 15 15 15
Khối lớp 11 12 14 14 15 15
Khối lớp 12 11 12 14 15 15
Cộng 36 40 43 45 45

2. Số phòng học:
  Năm học 2009-2010 Năm học 2010-2011 Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014
Tổng số 29 28 37 37 37
Phòng học
kiên cố
25 25 34 37 37
Phòng học
bán kiên cố
4 3 3    
Phòng học tạm          
Cộng 29 28 37 37 37

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên:
a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Chức danh Tổng số Nữ Dân tộc Trình độ đào tạo Ghi chú
Đạt chuẩn Trên chuẩn Chưa đạt chuẩn
Hiệu trưởng
(giám đốc)
1     1      
Phó hiệu trưởng (phó giám đốc) 3 1   1 2    
Giáo viên 105 67 2 96 9    
Nhân viên 10 7   10      
Cộng 119 75 2 107 11    

b) Số liệu của 5 năm gần đây:
  Năm học 2009-2010 Năm học 2010-2011 Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014
Tổng số giáo viên 90 92 100 105 104
Tỷ lệ giáo viên/lớp 2,5 2,3 2,3 2,3 2,3
Tỷ lệ giáo viên
/học sinh
0.063 0.061 0.064 0.064 0.065
Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương 14 21 17 38 30
Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên 1 0 2 0 3
 
4. Học sinh:
  Năm học 2009-2010 Năm học 2010-2011 Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014
Tổng số 1434 1497 1568 1635 1606
- Khối lớp 10 555 573 571 563 513
- Khối lớp 11 457 493 540 552 551
- Khối lớp12 422 431 475 520 542
Nữ 778 829 882 941 920
Dân tộc 4 3 8 7 7
Đối tượng chính sách 24 35 58 70 60
Khuyết tật          
Tuyển mới 589 570 571 596 550
Lưu ban 35 16 8 3  
Bỏ học 88 37 22 22 34
Học 2 buổi/ngày          
Bán trú          
Nội trú          
Tỷ lệ bình quân
học sinh /lớp
39.83 37.43 36.47 36.33 35.69
Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi 100% 100% 100% 100% 100%
- Nữ 778 829 882 941 920
- Dân tộc 4 3 8 7 7
     Xếp loại học lực (%)  
Giỏi 13,18% 15,23% 19,36% 24,22% 25,34%
Khá 35,43% 39,35% 43% 45,87% 44,33%
TB 41,35% 38,54% 32,91% 28,62% 25,59%
Yếu 9,43% 6,55% 4,67% 1,68% 4,48%
Kém 0,21% 0,33% 0,06%   0,19%
   Xếp loại hạnh kiểm (%)  
Tốt 89,12% 89,58% 90,11% 92,42% 90,66%
Khá 9,41% 9,35% 9,39% 7,16% 8,09%
Trung bình 1,32% 1% 0,5% 0,37% 1,25%
Yếu 0,14% 0,07%   0,06%  
Tổng số học sinh
tốt nghiệp
400 410 475 520 541
- Nữ 233 238 251 290 311
- Dân tộc   1 2   5
Tổng số học sinh
giỏi cấp tỉnh
22 20 48 47 12
Tổng số học sinh 
giỏi quốc gia
         
Tỷ lệ thi đỗ vào các trường đại học, CĐ 34% 38% 33% 37% 35%
   

Hình ảnh hoạt động

  • /uploads/albums/Ảnh 1
  • /uploads/albums/Ảnh 2
  • /uploads/albums/Ảnh 3
  • /uploads/albums/Ảnh 4
  • /uploads/albums/Ảnh 5
  • /uploads/albums/Ảnh 6
  • /uploads/albums/Ảnh 7
  • /uploads/albums/Ảnh 8
  • /uploads/albums/Ảnh 9
  • /uploads/albums/Ảnh 10
  • /uploads/albums/Ảnh 11
  • /uploads/albums/Ảnh 12

Các website hữu ích

Trường CDVHDL Sài Gòn
Bộ GDĐT
Sở GDĐT An Giang
Thư viện trực tuyến
Mạng giáo dục Việt Nam