01:20 EDT Thứ sáu, 19/10/2018

Tin tức

Xây dựng trường chuẩn quốc gia

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 284

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 9490

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 480728

Trang chủ » Tin tức » Đảng ủy-Ban giám hiệu

Khẩu hiệu

Công khai năm học 2018 - 2019

Thứ tư - 12/09/2018 03:36 | Đã xem: 67 lượt
Công khai năm học 2018 - 2019

Công khai năm học 2018 - 2019

Xem chi tiết dưới đây



Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Công khai thông tin cơ sở vật chất
của trường trung học cơ sở và trung học phổ thông,
năm học 2018 – 2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 38 1,06
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 38 1,06
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 6 0,23
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1 0,04
7 Bình quân lớp/phòng học 43 1,13
8 Bình quân học sinh/lớp 1701 40
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 15441  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1200  
VI Tổng diện tích các phòng 6611  
1 Diện tích phòng học (m2) 48  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 64  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 2  
3 Diện tích thư viện (m2) 128  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 80 1,86
2 Khối lớp 11 80 1,86
3 Khối lớp 12 80 1,86
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 1 -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 52 0,03
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 4 0,09
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0/6/4 0/0,14/0,09
5 Thiết bị khác…    
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
           
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   4   0,15
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
 
Biểu mẫu 12
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của trường trung học cơ sở và trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 116   14 92   5 5 103     19 83 2  
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
100             99     19 79 2  
1 Toán 17   2         17     4 12 1  
2 Lý – Công nghệ 9   2         9     1 7 1  
3 Hóa 9   5         8     1 8    
4 Sinh - KTNN 8             8     1 7    
5 Tin 7             7       7    
6 Văn 14   1         14     1 13    
7 Sử 5   1         5     2 3    
8 Địa 4             4     1 3    
9 GDCD 4             4       4    
10 Tiếng Anh 14   1         14     4 10    
11 Thể dục - QPAN 9             9     4 5    
II Cán bộ quản lý 4   2 2       4       4    
1 Hiệu trưởng 1   1         1       1    
2 Phó hiệu trưởng 3   1 2       3       3    
III Nhân viên 12     2   5                
1 Nhân viên văn thư 1         1                
2 Nhân viên kế toán 1         1                
3 Thủ quỹ 1         1                
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện 1         1                
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 2     2                    
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9 Nhân viên BV-PV 5                          
  
 
  
 
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,
năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12  
I  Điều kiện tuyển sinh  Hoàn Thành chương trình lớp 9 và thi tuyển đầu cấp  Hoàn thành chương trình lớp 10, đủ điều kiện lên lớp Hoàn thành chương trình lớp 11, đủ điều kiện lên lớp.  
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện - SGK hiện hành-BGDĐT
- chương trình 37 tuần, học 01 buổi/ngày
- SGK hiện hành-BGDĐT
- chương trình 37 tuần, học 01 buổi/ngày
- SGK hiện hành-BGDĐT
- chương trình 37 tuần, học 01 buổi/ngày
 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Thường xuyên qua Vietschool, Phiếu LLGĐ, điện thoại, gặp trực tiếp;
-  Chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo.
- Thường xuyên qua Vietschool, Phiếu LLGĐ, điện thoại, gặp trực tiếp;
-  Chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo.
- Thường xuyên qua Vietschool, Phiếu LLGĐ, điện thoại, gặp trực tiếp;
-  Chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo.
 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - GD NGLL;
- TDTT;
- Ngoại khóa: rèn luyện kỹ năng, trải nghiệm,  tư vấn hướng nghiệp.
- Hoạt động Đoàn TNCSHCM
- GD NGLL
- TDTT,  
- Ngoại khóa: rèn luyện kỹ năng, trải nghiệm,  tư vấn hướng nghiệp.
- Hoạt động Đoàn TNCSHCM
- GD NGLL
- TDTT,  
- Ngoại khóa: rèn luyện kỹ năng, trải nghiệm,  tư vấn hướng nghiệp.
- Hoạt động Đoàn TNCSHCM
 
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được - HL: Giỏi và khá >75%, không có kém
- HK: Tốt và khá >98%, không có loại yếu.
- Sức khỏe HS: 100% đạt loại tốt
- HL: Giỏi và khá >75%, không có kém
- HK: loại tốt và khá >98%, không có loại yếu.
- Sức khỏe HS: 100% đạt loại tốt
- HL: Giỏi và khá >75%, không có kém
- HK:  loại tốt và khá >98%, không có loại yếu.
- Sức khỏe HS:  100%  đạt loại tốt
 
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  Lên lớp 100%  Lên lớp 100%  - tỉ lệ đỗ TN: 100%,
- Tỉ lệ đỗ ĐH-CĐ: 80%
 
                                                                
                                                        
 
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của
trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 – 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
10
Lớp 11 Lớp 12  
I Số hc sinh chia theo hạnh kiểm 1679 565 567 547  
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 1609
95,83
554
98,1
529
93,3
526
96,2
 
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 57
3,39
8
1,4
28
4,9
21
3,8
 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 7
0,42
2
0,4
5
0,9
0
0
 
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 6
0,36
1
0.2
5
0.9
0
0
 
II Số hc sinh chia theo học lực 1679 565 567 547  
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 592
35,26
186
32,9
210
37,0
196
35,8
 
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 787
46,87
258
45,7
261
46,0
268
49,0
 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 296
17,63
119
21,1
95
16,8
82
15,0
 
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 4
0,24
2
0,4
1
0,2
1
0,2
 
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1679 565 567 547  
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 1675
99,76
563
99,64
566
99,82
546
99,82
 
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 591
35,1
186
32,9
210
37,0
195
35,6
 
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 787
46,87
258
45,7
261
46,0
268
49,0
 
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 3
0,17
1
0,17
2
0,35
0  
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 3
0,17
2
0,35
1
0,17
0  
4 Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) 14
15
5
6
8
6
1
3
 
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) 15        
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi          
1 Cấp huyện          
2 Cấp tỉnh/thành phố 24   19 5  
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 1     1  
V Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 547     547  
VI Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp 546     546  
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)          
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)          
3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)          
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)
405
78,1
    405
78,1
 
VIII Số hc sinh nam/số học sinh nữ 718/961 236/329 238/329 244/303  
IX Số hc sinh dân tộc thiểu số 3 0 1 2  
 
                                                                        Thủ trưởng đơn vị
                                                                       
 
 
 
 

Tác giả bài viết: admin

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Tiểu sử trạng trình Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491-1585) người làng Trung Am, huyện Vĩnh Lại (nay là xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, ngoại thành Hải Phòng) có trí tuệ thông minh mẫn tiệp từ nhỏ.      Ông sống ẩn dật suốt thời thanh niên, mãi đến năm 45 tuổi mới đi thi và đỗ Trạng nguyên, giữ chức...

Hình ảnh hoạt động

  • /uploads/albums/Ảnh 1
  • /uploads/albums/Ảnh 2
  • /uploads/albums/Ảnh 3
  • /uploads/albums/Ảnh 4
  • /uploads/albums/Ảnh 5
  • /uploads/albums/Ảnh 6
  • /uploads/albums/Ảnh 7
  • /uploads/albums/Ảnh 8
  • /uploads/albums/Ảnh 9
  • /uploads/albums/Ảnh 10
  • /uploads/albums/Ảnh 11
  • /uploads/albums/Ảnh 12

Các website hữu ích

Trường CDVHDL Sài Gòn
Bộ GDĐT
Sở GDĐT An Giang
Thư viện trực tuyến
Mạng giáo dục Việt Nam