20:08 EDT Chủ nhật, 23/09/2018

Tin tức

Xây dựng trường chuẩn quốc gia

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 644

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11137

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 468124

Trang chủ » Tin tức » Hoạt động

Khẩu hiệu

Ngân hàng câu hỏi Nghề THVP - mới

Thứ ba - 24/11/2015 20:00 | Đã xem: 1891 lượt
hinhmh

hinhmh

Bộ câu hỏi nghề THVP mới được cập nhật
BÀI 1:TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH  
Câu 1. Trong Windows Explorer, muốn xóa một tập tin hay thư mục ta dùng menu lệnh: A
  A. File / Delete B.  Edit / Delete C. View / Delete D. Tools / Delete  
Câu 2. Để mở Windows Explorer, thực hiện thế nào? D
  A. Nhấp đúp tại nút Start B.  Dùng Start / All programs / Internet Explorer C. Nhấp chuột trái trên nút Start và chọn Windows Explorer D. Nhấp chuột phải trên nút Start và chọn Windows Explorer  
Câu 3. Trong cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (format) một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và chọn: A
  A. Format B. Scandisk. C. Open D. Explorer  
Câu 4. Để mở cửa sổ thể hiện nội dung của một ổ đĩa trong My Computer, ta tiến hành thế nào? A
  A. Nhấp đúp tại biểu tượng ổ đĩa B. Nhấp chuột phải tại biểu tượng ổ đĩa trên cấu trúc cây folder. C. Sử dụng menu File / Open D. Nhấp chọn tại biểu tượng ổ đĩa  
Câu 5. Trong Windows Explorer,  để sao chép một tập tin đã chọn, ta vào menu lệnh: B
  A. File / Copy. B. Edit / Copy C. View / Copy   D. Tools / Copy.  
Câu 6. Để thay đổi ngày, giờ hệ thống, ta vào mục nào? B
  A. Control Panel / System B.  Control Panel / Date-Time. C. System / Date-Time. D. Control Panel / Font.  
Câu 7. Trong Windows, Taskbar dùng để: D
  A. Chứa các chương trình không sử dụng B.  Chứa các chương trình đang được mở. C. Chứa các folder đang mở D. Chứa các cửa sổ đang mở.
 
 
Câu 8. Trong Windows Explorer, để thay đổi tên tập tin, ta dùng menu lệnh nào sau đây?  
  A. File / Rename B. Edit / Rename C. Tools / Rename D. View / Rename A
Câu 9. Để tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta chọn lệnh:  
  A. File / Properties / Folder B. File / New / Folder C. File / New / Shortcut D. File / Create Directory B
Câu 10. Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong của sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?  
  A. F8 B.  F7 C. Ctrl+ A D. Shift +A C
Câu 11.Trong Windows Explorer, nếu chọn menu File / New / Folder là ta sẽ thực hiện công việc nào sau đây? B
  A. Tạo tập tin mới B. Tạo thư mục mới C. Tạo biểu tượng mới D. Tạo shortcut mới  
Câu 12. Lệnh File / Properties trong ứng dụng Windows Explorer dùng để làm gì? C
  A. Tạo Shortcut cho đối tượng đã chọn B.  Gán phím nóng cho đối tượng C. Thay đổi tên hoặc các thuộc tính của đối tượng đã chọn D. Tìm kiếm tập tin trong cấu trúc cây thư mục  
Câu 13. Để sắp xếp các tập tin trong cửa sổ thư mục của Windows Explorer theo dung lượng, ta dùng menu lệnh: C
  A. View / Arrange icon by / Name B. View / Arrange icon by / Type  C. View / Arrange icon by / Size D. View / Arrange icon by / Date  
Câu 14. Để gán hay thay đổi thuộc tính tập tin, ta dùng menu lệnh nào?  
  A. File / Edit B. File / Properties C. File / Send to D. File / Rename B
Câu 15. Trong cửa sổ My Computer biểu tượng 1  dùng để chỉ: C
  A. Các ổ đĩa mềm B. Các ổ đĩa CD-ROM C. Các ổ đĩa cứng D. Cấu hình các thiết bị  
Câu 16. Chọn phát biểu đúng: A
  A. Folder là một đối tượng có thể chứa các đối tượng khác B.  File là đối tượng con duy nhất trong Folder C. Thư mục không thể chứa thư mục con D. Tập tin có thể chứa thư mục  
Câu 17. Trong Windows Explorer, biểu tượng 1 dùng để làm gì? C
  A. Chuyển về Folder cha B. Chuyển về Folder gốc của ổ đĩa làm việc C. Chuyển về Folder đã xem liền trước D. Chuyển về Folder cấp dưới  
Câu 18. Để xem dung lượng còn trống của đĩa đang chọn, ta dùng: B
  A. Edit / Properties B.  Nhấp phải, chọn Properties C. Tools / Folder Options D. File / Format.  
Câu 19. Để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong cửa sổ Windows Explorer, ta tiến hành thế nào?  
  A. Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng B. Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng C. Dùng menu lệnh File / Select Files D. Dùng menu lệnh Edit / Select Files A
Câu 20. Trong Windows Explorer biểu tượng http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/thpt/windows/explorer_folder.png dùng để: B
  A. Đi vào (thể hiện nội dung) thư mục tại vệt sáng B. Về thư mục cao hơn 1 cấp (thư mục cha) C. Tạo thư mục con của thư mục đang làm việc D. Thay đổi thuộc tính thư mục đang chọn  
Câu 21. Trong Windows Explorer, để tìm tập tin hoặc thư mục ta có thể dùng menu lệnh: B
  A. File / File or Directory B. View / Explorer bar / Search  C. Directory / Find D. Tools / Find / Files or Folders  
Câu 22. Trong các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh? C
  A. *.wma ; *.wmv B. *.mp3 ; *.avi C. *.bmp ; *.jpg. D. *.mp4 ; *.mov  
Câu 23. Trong Windows Explorer, để mở một tập tin, ta dùng menu lệnh: B
  A. File / Send To B. File / Open  C. File / Create Shortcut D. View / Go to  
Câu 24. Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau, ta dùng:  
  A. CTRL + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn B. ALT + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn C. SHIFT + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn D. Click chọn lần lượt từng tập tin muốn chọn A
BÀI 2:THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG VÀ MẠNG  
Câu 25. Để thay đổi cách nhận dạng ngày trong Microsoft Windows, trong Control Panel dùng mục Regional and Language Options, chọn thẻ Regional Options, nút Customize và chọn A
  A. Thẻ Date B. thẻ Number  C. thẻ Currency D. thẻ Time  
Câu 26. Để kết nối các máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường dùng C
  A. ADSL router         B. Thiết bị nhận mạng 3G  C. Switch D. access point  
Câu 27. Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã cài đặt ta vào Control Panel, ta chọn: C
  A. Display B. Add Hardware C. Add and Remove Programs D. System  
Câu 28. Chọn phát biểu đúng: C
  A. ADSL router là thiết bị phát tín hiệu wifi B. Access point là thiết bị nhận tín hiệu wifi C. Access point là thiết bị phát tín hiệu wifi D. ADSL router là thiết bị nhận tín hiệu wifi  
Câu 29. Trong control Panel, mục Add Hardware cho phép thực hiện  
  A. Cài đặt hay gỡ bỏ các chương trình trên máy B. Khai báo, cài đặt các thiết bị phần cứng mới bổ sung vào hệ thống C. Thay đổi màn hình Desktop D. Điều chỉnh thiết bị chuột B
Câu 30. Để thay đổi nút trái phải của chuột cho thuận tay của người sử dụng, ta chọn. C
  A. Control panel / display B.  Control Panel / Add Hardware C. Control Panel / Mouse D. Control Panel / Keyboard  
Câu 31. Làm sao để biết IP của máy ta đang sử dụng? A
  A. Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ command prompt B. Không thể biết C. Dùng lệnh CMD ở chế độ start / Run D. Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ start / Run  
Câu 32. Làm thế nào vào chế độ command prompt? A
  A. Dùng lệnh Start / All programs / Accessories / Command prompt B. Dùng lệnh Start / All programs / accessories / Address book C. Dùng lệnh start / Run: IPCONFIG D. Dùng Window Explore  
Câu 33. Trong Control Panel, vào Display ta không thể thực hiện D
  A. Thay đổi màu sắc cho các thành phần cửa sổ Microsoft Windows B. Khai báo ảnh nền cho Desktop C. Cài đặt màn hình tạm nghỉ (Screen Saver) D. Cài đặt ngày giờ đúng cho đồng hồ  
Câu 34. Để chọn một máy in có sẵn trong hệ thống làm máy in ngầm định, chọn:  
  A. Control Panel / Display. B. Control Panel / Add Hardware C. Start / Hardwate, nhấp chọn máy in và nhấn Set as default printer. D. Control Panel / Printer, nhấp chọn máy in và nhấn Set as default printer D
Câu 35. Để xem thông tin hệ thống đang sử dụng, chọn mục nào trong Control Panel? D
  A. Display. B. Add Hardware  C. Add and Remove Programs D. System  
Câu 36. Để cài đặt thêm một Font chữ mới trong môi trường Microsoft Windows ta dùng chức năng nào sau đây? C
  A. Desktop của Control Panel B. Regional and Lauguage Options của Control Panel C. Fonts của Control Panel D. System của Control Panel  
BÀI 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN – CÁC VẤN ĐỀ CHUNG  
Câu 37. Để xóa khối và đưa nội dung của nó vào clipboard, ta có thể: A
  A. nhấn vào biểu tượng http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png B.  nhấn vào biểu tượng http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png C. nhấn vào biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif D. nhấn vào biểu tượng Undo-icon  
Câu 38. Để một đoạn văn được canh đều hai bên (sát biên trái và biên phải của đoạn), ta có thể nhấn biểu tượng: D
  A. left B. center   C. right D. justify  
Câu 39. Muốn cách đầu dòng cho một đoạn văn bản, ta phải làm gì?  
  A. Nhấn biểu tượng http://adod.idrc.ocad.ca/sites/adod.idrc.ocad.ca/files/Word2007_4.png trên toolbar B. Nhấn biểu tượng center trên toolbar  C. Nhấn biểu tượng right  trên toolbar D. Vào Menu Format / Paragraph, Special First Line D
Câu 40. Đang soạn thảo bằng Microsoft Word, muốn thoát khỏi Microsoft Word, ta có thể B
  A. dùng menu File / Close B. nhấn Alt+F4  C. chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Microsoft Word D. dùng menu Window  
Câu 41. Để tìm và thay thế một nhóm từ trong văn bản Microsoft Word ta dùng menu lệnh: D
  A. File / Replace... B. File / Find... C. Tools / Replace... D. Edit / Replace...  
Câu 42. Để canh đều hai bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây? A
  A. Ctrl+J B.  Ctrl+E C. Ctrl+L D. Ctrl+R  
Câu 43. Để chèn một file Microsoft Word có sẵn vào vị trí con nháy ta thực hiện menu lệnh: D
  A. Insert / Symbol... B. Insert / TextBox... C. Insert / Picture... D. Insert / File...  
Câu 44. Trong Microsoft Word, muốn mở thêm một file đã có sẵn, ta có thể thực hiện:  
 
 
A. Ctrl + P B. Ctrl + S
 
C. Chọn lệnh File / Open và chọn tên file tương ứng D. Chọn lệnh File / New C
Câu 45. Trong Microsoft Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím: A
  A. Ctrl + O B. Ctrl + S C. Ctrl + N D. Ctrl + P  
Câu 10. Để mở thêm thanh công cụ Drawing trên màn hình soạn thảo, ta chọn: A
  A. Nhấn vào biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture19.gif B. Menu Tools / toolbars / Drawing  C. Nhấn vào biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture19.gif D. menu View / Zoom  
Câu 46. Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta thực hiện menu lệnh: B
  A. Format / Font B. Format / Dropcap C. Format / Picture D. Format / TextBox  
Câu 47. Trong World, để tạo một trang văn bản mới ta dùng: A
  A. Tổ hợp phím Ctrl + N B. Nhấp phải vào biểu tượng https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRvM_DWL9_EV3MycO1_elOKSAm1mgy7WFIOcXBIW_Zr-RptbYaXLQ C. Tổ hợp phím Ctrl + S D. Tổ hợp phím Crtl + F  
Câu 48. Để xem văn bản trên toàn màn hình, dùng menu lệnh:  
  A. View / Page Layout B. View / Full Screen  C. View / Normal D. View / Header and Footer B
Câu 49. Trong Microsoft Word để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím: D
  A. Home B. Alt + home C. Shift +Home D. Ctrl + Home  
Câu 50. Để bật tắt thước, ta chọn menu lệnh: C
  A. View / Page Layout B. View / Toolbars  C. View / ruler D. View / Header and footer  
Câu 51. trong Microsoft Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh: A
  A. File / Save As B.  File / Save C. File / Close D. File / Exit  
Câu 52. biểu tượng 1  trên thước ngang dùng để chỉnh D
  A. Biên trái đoạn văn bản B. Vị trí dòng đầu tiên của đoạn và những dòng còn lại C. Vị trí từ đường kẻ khung đến văn bản trong đoạn D. Biên phải đoạn văn bản  
Câu 53. Để giấu thanh công cụ Standard trên màn hình, ta chọn:  
  A. Nhấp vào biểu tượng 1 B. Nhấp vào biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture19.gif   C. Menu lệnh View / Toolbars và bỏ chọn ô Standard D. Menu lệnh Tools / Toolbars và bỏ chọn ô Standard C
Câu 54. Để chèn kí tự đặc biệt (VD: &) vào vị trí con nháy ta thực hiện menu lệnh A
  A. Insert / Symbol... B. Insert / TextBox... C. Insert / Picture... D. Insert / File...  
Câu 55. Để hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện sai trong Microsoft Word, ta dùng: C
  A. Nhấn vào biểu tượng B. Menu Edit / Redo  C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z D. menu View / Undo  
Câu 56. Lệnh Edit / Paste dùng để : C
  A. Cắt nội dung khối đang đánh dấu B. Chép nội dung khối đang đánh dấu vào clipboard C. Dán nội dung từ clipboard ra vị trí con trỏ văn bản D. Dán hình thức đang có trong clipboard vào vị trí con nháy  
Câu 57. Giả sử đang có nhiều tài liệu Microsoft Word được mở. Để chuyển qua lại giữa các tài liệu, ta chọn menu lệnh: C
  A. File / Open, chọn tên tài liệu muốn làm việc B. Window / Split C. Window, chọn tên tài liệu muốn làm việc D. Window / New Window  
Câu 58. Chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình soạn thảo với chế độ View nào sau đây ?  
  A. Normal B.  Page Layout C. Full Screen     D. Toolbars B
Câu 59. Để đóng khung phần văn bản  được chọn trong Microsoft Word, ta dùng menu lệnh B
  A. Format / Borders...                           B. Format / Borders and Shading... C. View / Borders and Shading...    D. View / Borders...  
Câu 60. Để thay đổi đơn vị đo ta dùng menu lệnh? C
  A. View / Ruler, Measurement Units: Centimeters B.  View / Toolbar / Measurement Units: Centimeters. C. Tools / Options, thẻ General, Measurement Units: Centimeters D. Tools / Options, thẻ View, Measurement Units: Centimeter  
Câu 61. Tổ hợp phím nào sau đây thực hiện di chuyển con trỏ đến cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản? A
  A. Ctrl +End      B.  Ctrl +Break C. Ctrl + Page Up   D. Ctrl + Home  
Câu 62. Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể thực hiện? A
  A. nhấn Ctrl + A      B. Nhấn nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn  C. Nhấn Shift + click chuột trên vùng lựa chọn D. nhấn Ctrl + Shift + Home  
Câu 63. Để dãn cách giữa các dòng trong đoạn văn bản được chọn, chọn menu lệnh:  
  A. Format / Font B. Format / Paragraph... C. Format / DropCap D. Format / Borders and Shading B
Câu 64. Để có thể soạn thảo tiếng Việt trong chương trình Microsoft Word sau khi đã nạp Unikey và chọn bảng mã Unicode, ta cần: B
  A. Bộ font chữ Việt B. Bật chế độ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp  C. Chọn kiểu gõ phù hợp và font bắt đầu bằng VNI-... D. Tắt chế độ gõ tiếng Việt và chọn font chữ mặc định như Arial  
Câu 65. Để canh phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây? B
  A. Ctrl + C B.  Ctrl + E C. Ctrl + L     D. Ctrl + R  
BÀI 4: VĂN BẢN NHIỀU CỘT VÀ ĐỊNH TRANG IN  
Câu 66. Chức năng Format, Drop Cap dùng để C
  A. Làm chữ hoa cho toàn bộ văn bản B. Làm chữ hoa đầu từ cho toàn bộ văn bản trong đoạn  C. Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng D. Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn  
Câu 67. Để đánh số tự động cho các đoạn văn bản liên tiếp, ta có thể chọn:  
  A. http://www.quantrimang.com.vn/photos/Image/102009/31/sort_and_filter_view.jpg B. http://www.quantrimang.com.vn/photos/Image/102009/31/sort_and_filter_view.jpg     C. nut_bullets    D. nut_numbering D
Câu 68. Để viết  chỉ số dưới (VD: H2O), ta chọn tổ hợp phím:  
  A. Ctrl + [ B. Ctrl + ] C. Ctrl + = D. Ctrl + Shift + = C
Câu 69. Để đóng khung một đoạn văn, ta dùng menu lệnh: D
  A. Format / Box B.  Format / Shadow C. Fomat / Drawing… D.Format/Borders and Shading…  
Câu 70. Trong Microsoft Word, để đóng khung đoạn văn bản, ta có thể nhấn biểu tượng: C
  A. http://media.meta.com.vn/photos/Image/022007/06/table11.gif B.   https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRvM_DWL9_EV3MycO1_elOKSAm1mgy7WFIOcXBIW_Zr-RptbYaXLQ C. http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/word_2003_dat_dau_nhay_vao_o_cua_bang_tinh.png   D. 1  
Câu 71. Muốn chèn một bullet (dấu đầu dòng) vào văn bản đang soạn thảo, ta nhấn biểu tượng: C
  A. nut_numbering B. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif      C. nut_bullets D. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture19.gif  
Câu 72. Muốn bật sang hộp thoại in, ta có thể dùng tổ hợp phím:  
  A. Ctrl + I B.  Ctrl + L C. Ctrl + P D. Ctrl + Shift + L C
Câu 73. Trong Microsoft Word, nút lệnh nào sau đây cho ta chọn màu kí tự ? C
  A. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            B. 1      C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png D. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif  
Câu 74. Trong Microsoft Word, để thay đổi font chữ cho một khối, ta dùng: A
  A. Format/Font B. Format / DropCap C. Format / AutoFormat D. Format / bullets and Number  
Câu 75. Trong Microsoft Word, để đánh kí hiệu số thứ tự tự động ở đầu dòng, ta dùng menu lệnh: C
  A. Insert / Bullets and Numbering B. Insert / chọn Numbering  C. Format / Bullets and numbering… D. Edit / Numbering  
Câu 76. Để điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự trong một khối văn bản đã chọn, ta dùng menu lệnh: D
  A. Format / Paragraph, Spacing B. Format / Character Spacing  C. Format / AutoFormat D. Format / Font, Character Spacing  
Câu 77. Sau khi định dạng một nhóm kí tự in đậm, nếu bôi đen các kí tự này, click vào biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif , rồi chọn vào một nhóm kí tự khác trong văn bản, thì điều gì xảy ra?  
  A. Nhóm kí tự sẽ in đậm B.  Toàn bộ đoạn chứa nhóm kí tự sau sẽ in đậm C. Nhóm kí tự đầu không in đậm nữa D. Nhóm kí tự sau sẽ in đậm và nghiêng A
Câu 78. Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây? B
  A. Ctrl + [ B.  Ctrl + ] C. Ctrl + = D. Ctrl + Shift + =  
Câu 79. Để đóng khung một nhóm kí tự bất kì, ta dùng: A
  A. Chọn nhóm kí tự ấy rồi dùng menu format / Borders and shading B. Chọn nhóm kí tự ấy rồi dùng menu Insert / Borders and shading  C. Chọn nhóm kí tự ấy rồi dùng menu Table / Insert / Table D. Trong Microsoft Word không thể đóng khung một kí tự bất kì  
Câu 80. Trong một tập tin Microsoft Word, để định dạng kí tự cho đoạn văn bản đã chọn, ta chọn B
  A. Menu lệnh Format / Paragraph B.  Menu lệnh Format / Font C. Menu lệnh Format / All D. Tổ hợp phím Ctrl + A  
Câu 81. Thẻ Margins trong menu lệnh File / Page Setup của Microsoft Word dùng để định lại C
  A. Kích thước giấy sẽ in tài liệu B.Loại máy in
 
C. Chừa các lề khi in văn bản ra giấy D. Hướng giấy in dọc hay ngang  
Câu 82. Để soạn thảo tiêu đề đầu hoặc tiêu đề cuối trang văn bản, ta chọn menu lệnh:  
  A. View / Header and Footer B.  View / Footnotes C. File / Page setup D. View / Zoom A
Câu 83. Chọn phát biểu đúng B
  A. Trong Microsoft Word không thể đóng khung một nhóm kí tự bất kì B.  Để đóng khung một đoạn ta đặt con trỏ tại vị trí bất kì trong đoạn C. Để đóng khung một đoạn ta phải bôi đen đọan ấy D. Trong Microsoft Word không thể đóng khung một hình ảnh  
Câu 84. Để đánh số trang in trong tài liệu đang soạn, ta sử dụng menu lệnh: C
  A. View / Page Numbers B.File/Page
numbers
C. Insert / Page Numbers D. Insert / Object / Page numbers  
Câu 85. Biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif được dùng để: B
  A. Đánh dấu khối một nhóm kí tự B. Sao chép các kiểu định dạng  C. Tô màu cho một vùng văn bản D. Sao chép khối văn bản  
Câu 86. Để thay đổi định dạng chữ thường, chữ hoa cho một khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng: A
  A. Tổ hợp phím Shift + F3 B. Tổ hợp phím Ctrl + A  C. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3 D. Phím F3  
Câu 87. Để định dạng trang văn bản cụ thể là thay đổi kích thước giấy, chừa các lề trong Microsoft Word, ta chọn:  
  A. Dùng menu lệnh File / Page Setup B. Ctrl + P  C. nhấn biểu tượng http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture19.gif trên Toolbar D. Ctrl + Shift + P A
Câu 88. Để thay đổi kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn: A
  A. Dùng menu Format / Font, thẻ Font, Size B. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + P  C. Tổ hợp phím Ctrl + P nhấn D. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + =  
Câu 89. Khi sử dụng menu đóng khung cho môt đoạn, để tô màu đường kẻ khung, ta chọn: A
  A. bảng Border phải nhấp chọn màu phù hợp ở mục Color B. bảng Shading phải nhấp chọn màu phù hợp ở mục Fill  C. bảng Shading phải nhấp chọn màu phù hợp ở mục Color D. không thể thay đổi màu đen của đường kẻ khung  
Câu 90. Khai báo Format, Paragraph, Line spacing 1.5 lines, có nghĩa là: C
  A. Đoạn này cách đoạn dưới 1.5 dòng B. Đoạn này cách đoạn trên 1.5 dòng C. Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi D. Đoạn này cách đoạn trên và đoạn dưới 1.5 dòng  
Câu 91. Khi đóng khung cho tất cả các trang trong tài liệu, ta: C
  A. Phải bôi đen và đóng khung lần lượt từng trang B. Không cần bôi đen chỉ cần đặt con trỏ vào từng trang và đóng khung lần lượt  C. Đặt con trỏ bát kì vị trí nào trong tài liệu, sử dụng menu 1 lần cho tất cả các trang D. Không thể đóng khung trang trong Microsoft Word  
BÀI 5:VĂN BẢN DẠNG BẢNG
Câu 92. để tạo một bảng mới, ta dùng menu lệnh: D
  A. Tools / Insert Table B. Intsert / Table C. Tools / Table D. Table / Insert / table  
Câu 93. để thay đổi độ rộng của một cột trong bảng của Microsoft Word, vào menu lệnh Table và chọn: D
  A. column B. Rows C. Cell height and Width D. Table Properties  
Câu 94. trong một bảng của một tập tin văn bản Microsoft Word, muốn đưa công thức tính toán vào một ô đã chọn, ta dùng menu lệnh: C
  A. insert / Formula        B.Format/Formula C. Table / Formula D. Edit / Formula  
Câu 95. Để tự động tạo dòng tiêu đề cho bảng khi sang trang, ta đánh dấu phần tiêu đề bảng và dùng menu: C
  A. Table /Headings B. Table / Headline  C. Table / Header D. Table / Header and Footer  
Câu 96. Để chia cột bắt buộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng:  
  A. Tổ hợp phím Ctrl + Enter B. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter  C. Tổ hợp phím Alt + Enter D. Tổ hợp phím Alt + Shift + Enter B
Câu 97. để dánh số thứ tự cho các ô liên tiếp trong bảng, ta dùng menu lệnh: B
  A. Table / Butllets and Numbering B. format / Bullets and Numbering  C. Insert / Bullets and Numbering D. Insert /Number  
Câu 98. Để chèn một bảng vào văn bản đang soạn, ta có thể: A
  A. nhấn vào biểu tượng http://media.meta.com.vn/photos/Image/022007/06/table11.gif B. dùng menu Table / Insert Table  C. dùng menu Format / Table D. dùng menu Edit / Insert Table  
Câu 99. để chọn một dòng trong bảng, ta có thể A
  A. Nhấn chuột chỉ vào đầu dòng B. Đặt con trỏ trên dòng và dùng Table / Select Row  C. Đứng trong ô và nhấn chuột phải chọn Select Row D. Đứng trong ô và nhấn chuột phải chọn Select Table  
Câu 100. Để ghép nhiều ô trong bảng thành 1 ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng menu lệnh: A
  A. Table / Merge Cells B. Table / Insert Cells C. Table / Split Cells D. Table / Split Table  
Câu 101. Khi con trỏ ở ô cuối cùng của bảng, nhấn phím Tab thì:  
  A. con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng B. Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng  C. Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng D. Sẽ cho bảng thêm một dòng mới D
Câu 102. Để đóng khung cho bảng, ta sử dụng: D
  A. Menu lệnh Table / Borders and Shading B. Nút http://www.quantrimang.com.vn/photos/Image/102009/31/sort_and_filter_view.jpg   C. Nút 1 D. Nút http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/word_2003_dat_dau_nhay_vao_o_cua_bang_tinh.png
 
 
Câu 103. Để chia cột bắt buộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng menu lệnh: A
  A. Insert / Break / Column Break B. Insert / Break / Page Break  C. Format /Column D. Insert / Break / Break  
Câu 104. Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta đánh dấu ô đó và dùng menu lệnh: C
  A. Table / Merge Cell B. Table / Insert Cells  C. Table / Split Cells D. Table / Split Table  
Câu 14. Trong Microsoft Word, để xóa một hàng của bảng, ta dùng menu lệnh: A
  A. Table / Delete / Rows B. Table / Insert / Cells.  C. Table / Delete / Columns D. Table / Insert / Columns  
Câu 105. Trong Microsoft Word, sắp xếp lại nội dung của bảng, ta dùng menu lệnh  
  A. Table / Sort B.  View / Name C. Format / Column D. Tools / Sort A
BÀI 6: VĂN BẢN DẠNG TAB  
Câu 106. trong một bảng, để sử dụng Tab, ta sẽ dùng D
  A. phím Tab B. tổ hợp phím Alt + Tab C. tổ hợp phím Ctrl + Alt + Tab D. tổ hợp phím Ctrl + Tab  
Câu 107. để đặt Tab vào văn bản đang soạn, ta có thể: B
  A. nhấn vào biểu tượng http://media.meta.com.vn/photos/Image/022007/06/table11.gif B. chọn biểu tượng http://files.vforum.vn/2013/T10/img/diendanbaclieu-103686-image001.jpg C. chọn biểu tượng http://adod.idrc.ocad.ca/sites/adod.idrc.ocad.ca/files/Word2007_4.png   D. chọn biểu tượng http://adod.idrc.ocad.ca/sites/adod.idrc.ocad.ca/files/Word2007_4.png  
Câu 108. trong văn bản sau:
vật lí.............................................. 40 tiết..................................................... Học phần 2
hóa học         40 tiết.           Học phần 2
ta sử dụng bao nhiêu lần gõ tab trên 1 hàng văn bản để vó dấu ....?
A
  A. 2 B.  3 C. 4 D. không tính được  
Câu 109. Trong các kí hiệu Tab sau, kí hiệu nào là Tab canh giữa ?  
  A. http://files.vforum.vn/2013/T10/img/diendanbaclieu-103686-image001.jpg    B. http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/view_header_footer_2_columns.png    C. 1      D. 1 B
Câu 110. khi kéo kí hiệu tab trên thước xuống khỏi thước, điều này có nghĩa là: B
  A. Trả Tab về mặc dịnh B. Hủy dạng tab tại vị trí tương ứng C. Thay đổi dạng Tab sang dạng tiếp D. Hủy tất cả những Tab từ vị trí đó về trước  
Câu 111. khi muốn đặt vị trí của Tabs trên vùng chọn: Sau khi chọn vị trí trong hộp thoại Tab, ta chọn loại tab và chọn nút nào để thiết lập? B
  A. chọn Clear B. chọn Set  C. chọn Clear All D. chọn Leader  
Câu 112. Một văn bản dạng bảng có thể chỉnh thành dạng Tab nhờ menu lệnh: A
  A. Table / Convert / Table to Text B. Format /Convert / Table to Text C. Table / Convert / Text to Table D.Format/Convert / Text to Table  
Câu 113. khi muốn hủy tất cả các vị trí của Tab trên vùng chọn, ta sử dụng: C
  A. Format / Tabs...Chọn Clear B. Format / Tabs...Chọn Set C.Format/Tabs... Chọn Clear All D. chỉ có cách kéo lần lượt từng vị trí Tab khỏi thước  
BÀI 7: TRANG TRÍ VĂN BẢN
Câu 114. Muốn đưa một WordArt vào văn bản, ta có thể nhấp chọn biểu tượng nào? A
  A.  http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture1.gif     C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            D. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png  
Câu 115. Khi sử dụng AutoShapes, đưa một hình chữ nhật vào trên văn bản thì các chữ của văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có thể hiển thị văn bản? B
  A. Chọn hình chữ nhật và chọn Fill colol: White B. Chọn hình chữ nhật, bấm chuột phải chọn Order, chọn Send behind Text  C. Chọn hình chữ nhật và chọn Fill color: Black D. Chọn hình chữ nhật, bấm chuột phải chọn Order, chọn Bring in Front of text  
Câu 116. Trong khi vẽ một đường thẳng trong AutoShapes, nếu vừa vẽ vừa giữ phím Shift thì đường thẳng sẽ: D
  A. Nằm ngang B. Nghiêng 30o , 45o, 60o C. Thẳng đứng D. Nằm ngang, đứng, nghiêng 30o, 45o, 60o tuỳ vị trí vẽ.  
Câu 117. Để chèn một hình trang trí (AutoShapes) vào vị trí con nháy, ta thực hiện thế nào?  
  A. Dùng menu lệnh Insert / Autoshapes B.  Dùng menu lệnh Insert / picture / Autoshapes C. Dùng menu lệnh Insert / clipart / Autoshapes D. Dùng menu lệnh Insert / picture or Image / autoshapes B
Câu 118. Muốn chọn màu nền cho một AutoShapes, ta có thể nhấp chọn biểu tượng nào sau đây? C
  A. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B.  http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture1.gif C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            D. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png  
Câu 119. Muốn cho một AutoShapes có bóng, ta có thể nhấp chọn biểu tượng nào sau đây? B
9 A. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B.  http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture1.gif C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            D. http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/footer_page_number.png  
Câu 120. Để chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy, ta thực hiện như thế nào? B
  A. Dùng menu lệnh Insert / image / From file B. Dùng menu lệnh Insert / Picture / From file C. Dùng menu lệnh Insert / ClipArt / From file D.Dùng menu lệnh Insert / Picture or Image / From file  
Câu 121. Khi sử dụng AutoShapes, đưa một hình chữ nhật vào trên văn bản thì các chữ của văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có thể hiển thị văn bản? B
  A. Chọn hình chữ nhật và chọn Fill color: White B. Chọn hình chữ nhật và chọn Fill color: No Fill  C. Chọn hình chữ nhật và chọn Fill color: Black D. Chọn hình chữ nhật, bấm chuột phải chọn Order, chọn Bring in Front of text  
Câu 122. Để chèn một chữ trang trí (WordArt) vào vị trí con nháy, ta thực hiện như thế nào?  
  A. Dùng menu lệnh Insert / WordArt... B. Dùng menu lệnh Insert / Picture / WordArt...  C. Dùng menu lệnh Insert / ClipArt / WordArt... D. Dùng menu lệnh Insert / Picture or Image / WordArt... B
Câu 123. Trong hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn 1  có nghĩa là gì? A
  A. Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật B. Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh  C. Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản_ xem như là 1 kí tự D. Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản  
Câu 124. Muốn đưa một hình ảnh trang trí từ ClipArt vào văn bản, ta có thế nhấp chọn biểu tượng nào sao đây? B
  A. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B.  http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture1.gif C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            D. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png  
Câu 125. Trong hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn 1 có nghĩa là gì? B
  A. Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật B. Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh C. Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản_ xem như là 1 kí tự D. Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản  
Câu 126. Muốn chọn màu chữ cho một AutoShapes, ta có thể nhấp chọn biểu tượng nào sau đây? D
  A. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture1.gif     C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            D. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png  
Câu 127. Muốn cho một AutoShapes có hiệu ứng ba chiều, ta có thế nhấp chọn biểu tượng nào sau đây?
  A. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B. http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/footer_page_number.png     C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text004.png            D.  http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/footer_page_number.png D
Câu 128. Để đóng khung cho một văn bản có kèm đối tượng, ví dụ WordArt, ta thực hiện như thế nào? C
  A. Dùng menu lệnh Format / Borders and Shading B. Biểu tượng http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/word_2003_dat_dau_nhay_vao_o_cua_bang_tinh.png
 
C. Dùng AutoShapes D. Không thể đóng khung hỗn hợp phải dùng khung trang  
Câu 129.Trong hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn 1 có nghĩa là gì? D
  A. Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật B.  Hình ảnh sẽ nằm trên văn bản C. Hình ảnh sẽ nằm cùng hàng với văn bản – xem như là 1 kí tự D. Hình ảnh sẽ sau văn bản  
BÀI 8: BẢNG TÍNH – NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN  
Câu 130. Ô D10 trong bảng tính Microsoft Excel, nếu ta nhập chữ “Tin Học” thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô? B
  A. Bên phải B.  Bên trái C. Giữa D. Không biết trước  
Câu 131. Trong Microsoft Excel, để thêm một trang bảng tính ta dùng A
  A. Menu lệnh Insert / Worksheet B.  Menu lệnh File / New C. Menu lệnh Format / Sheet, Rename D. Menu lệnh File / Open  
Câu 132. Trong Microsoft Excel, để định độ rộng một cột đã chọn, ta vào:
  A. Menu lệnh Format / Column / Height B. Menu lệnh Format / Column / Width  C. Menu lệnh Format / Column / Auto D. Menu lệnh Format / Column / Design.
 
B
Câu 133. Ô D10 trong bảng tính Microsoft Excel, nếu ta nhập như sau 01ABC thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô? B
  A. Bên phải B.  Bên trái. C. Giữa.        D. Không biết trước  
Câu 134. Để chọn một cột trên bảng tính, ta thực hiện: C
  A. Dùng menu lệnh Edit, Select, Column B. Dùng menu lệnh Format, Column, Select C. Nhấp chuột chỉ vào tiêu đề cột muốn chọn. D. Để chuột tại ô bất kì trên cột chọn Edit, Select, Column  
Câu 135. Trong Microsoft Excel, để chèn một cột ta dùng A
  A. Menu lệnh Insert / Row B. Menu lệnh Edit / Fill C. Menu lệnh Column / Insert D. Menu lệnh Format / Row  
Câu 136. Để ẩn một cột dữ liệu, ta dùng D
  A. Menu lệnh Edit, Column, Hide    B.  Menu lệnh Tools, Column, Hide C. Menu lệnh View, Column, Hide   D. Menu lệnh Format, Column, Hide  
Câu 137. Trong Microsoft Excel, để xóa một hàng và dồn dữ liệu hàng dưới lên, ta chọn hàng cần xóa và dùng:
  A. Menu lệnh Edit / Clean..., All. B.  Menu lệnh Edit / Delete..., Shift Cell Up C. Menu lệnh Edit / Delete..., Entire Row. D. Menu lệnh Edit / Delete..., Shift Cell Right B
Câu 138. Để thay đổi độ rộng một số cột liên tiếp nhau đã được chọn sao cho độ rộng vừa khít với nội dung, ta: D
  A. dùng menu lệnh Format / Row B. dùng menu lệnh Table / Column C. dùng menu lệnh Format / Width. D. nhấp biên trái của một ô và nháy đúp  
Câu 139. Trong Microsoft Excel, để chèn hàng ta dùng: C
  A. menu lệnh Format / Rows. B. nút lệnh http://www.addintools.com/documents/excel/images/insert-menu/shot-excel-insertmenu-2003-612-384.png. C. menu lệnh Insert / Rows. D. menu lệnh Edit / Rows  
Câu 140. Để sao chép dữ liệu một vùng bảng tính được đánh dấu tới vị trí mới, ta dùng D
  A. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png B.  http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif C. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png D. Ctrl + C và Ctrl + V  
Câu 141. Khi gõ 1 ở A2, 2 ở A3 và chọn cả hai ô A2, A3 rồi tại góc phải dưới của vùng chọn (có xuất hiện dấu +) nhấp đúp chuột thì C
  A. xuất hiện dãy số lặp lại 1, 2 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải B.  xuất hiện dãy số 1 cho đến hết vùng dữ liệu bên phải C. xuất hiện dãy số thứ tự 1, 2, 3, 4, ... cho đến hết vùng dữ liệu bên phải D. xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dư liệu bên phải  
Câu 142. Trong Microsoft Excel, để dán một khối, ta dùng
  A. menu lệnh Edit / Paste B. nút lệnh http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png   C. nút lệnh http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png D menu lệnh Insert / Paste. A
Câu 143. Trong Microsoft Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím A
  A.Ctrl + C,Ctrl + V B. Alt + C, alt + V C.Ctrl + X,Ctrl +V D. Ctrl + V, Ctrl + C  
Câu 144. Trong Microsoft Excel khi làm việc với một tập tin, ta vào File, Save As là nhằm mục đích B
  A. lưu tập tin. B. lưu tập tin với một tên khác  C. di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác D. mở tập tin  
Câu 145. trong Microsoft Excel, để thêm một sheet trong một tập tin bảng tính, ta dùng D
  A. menu lệnh Insert / Sheet B.  menu lệnh Format / Sheet C. menu lệnh Tools / Sheet D. menu lệnh Insert / worksheet  
Câu 146. Để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím C
  A. Ctrl+T B. Ctrl+X     C. Ctrl+Z     D. Ctrl+B  
Câu 147. Để đánh số thứ tự bảng tính Microsoft Excel, ta dùng
  A. menu lệnh Edit / Fill / Series... B. menu lệnh View / Series... C. menu lệnh view / fill / Series... D. menu lệnh Insert / Series... A
Câu 148. Để độ rộng các cột đánh dấu vừa khít với dữ liệu các cột ấy chứa, ta dùng: A
  A. menu lệnh Format / Column / AutoFit Selection B. biểu tượng hình justify C. menu lệnh Format / Column / Width D. biểu tượng hình http://www.addintools.com/documents/excel/images/insert-menu/shot-excel-insertmenu-2003-612-384.png  
Câu 149. Tại ô D10 trong bảng tính Microsoft Excel, nếu ta nhập như sau 100500 thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô? A
  A. Bên phải B.  Bên trái. C. Giữa.        D. Không biết trước  
Câu 150. Để đổi tên Sheet, ta dùng: D
  A. menu lệnh Edit / Sheet / Rename. B. nút lệnh http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png   C. menu lệnh Insert / worksheet D. nhấp đúp vào tên sheet và nhập tên mới.  
Câu 151. Để chọn toàn bộ một trang bảng tính, ta phải D
  A. dùng Menu lệnh Edit / Select All B. dùng Menu lệnh Edit / Select Worksheet C. dùng Menu lệnh Format / Worksheet, Select All D. nhấn đúp vào ô giao nhau giữa tiêu đề cột và hàng  
Câu 152. Trong Microsoft Excel để đổi tên một sheet, ta dùng
  A. menu lệnh Format / Worsheet / Rename B. menu lệnh Format / Sheet / Rename C. menu lệnh Insert / Sheet / Name D. menu lệnh Insert / Chart / Name B
Câu 153. Trong Microsoft Excel để cắt một khối vào Clipboard, ta dùng A
  A. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png B. http://www.techonthenet.com/excel/cells/images/wrap_text002.png C. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif D. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif  
Câu 154. Để thay đổi độ rộng một cột bảng tính Microsoft Excel, ta dùng: A
  A. menu lệnh Format/ Column B. menu lệnh Table / Column  C. menu lệnh Format / Row D. menu lệnh  Format/ Sheet  
Câu 155. Để thay đổi độ rộng cột trong trang tính, ta dùng menu lệnh: C
  A. Edit/ column, Width... B. Tool/ Column, Width...  C. Format / Column, Standard, Width D. Properties  
Câu 156. Để lưu một tập tin đã có với tên khác, ta dùng: A
  A. menu lệnh File/ Save As B. menu lệnh File/ Save C. tổ hợp phím Ctrl+S D. tổ hợp phím Ctrl + A  
Câu 157. Trong Microsoft Excel, để sao chép một Sheet, ta vào:
  A. menu lệnh Edit / Delete Sheet B. menu lệnh File / Copy Sheet  C. menu lệnh Edit / Move or Copy Sheet D. menu lệnh Tools / Copy C
Câu 158. Trong Microsoft Excel, ta có thể mở được nhiều tập tin bảng tính, để làm việc với một tập tin bảng tính đã mở, ta vào menu lệnh: A
  A. window B. Tools  C. Help D. Edit  
Câu 159. Trong Microsoft Excel để định dạng kí tự nghiêng, ta dùng nút lệnh: C
  A. http://www.quantrimang.com/photos/Image/102006/20/picture22.gif B.  http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/view_header_footer_2_columns.png            C. http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/view_header_footer_2_columns.png   D. http://www.buaxua.vn/images/stories/computer/office_2003/word/view_header_footer_2_columns.png  
BÀI 9: CÔNG THỨC  
Câu 160. Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1; 2.2; 3.3; 4.4; 5.5; 6.6. Từ ô A3 đến ô F3 co giá trị: A, B, C, D, E, F.    Ô G10 có công thức =F3/F2 cho kết quả là: B
  A. F/6.6 B.  #VALUE!. C. Không thực hiện được D. 6.6/F  
Câu 161. Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1; 2.2; 3.3; 4.4; 5.5; 6.6. Từ ô A3 đến ô F3 co giá trị: A, B, C, D, E, F.    ô G8 có công thức =A1&A2&F3 thì ô G8 có kết quả là:
  A. 0 B.  F C. 1.11F D. 11.1F D
Câu 162. Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1; 2.2; 3.3; 4.4; 5.5; 6.6. Từ ô A3 đến ô F3 co giá trị: A, B, C, D, E, F. Ô G12 có công thức =A1^A1 cho kết quả là: A
  A. 1 B.  #VALUE!. C. Không thực hiện được D. 2  
Câu 163. Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1; 2.2; 3.3; 4.4; 5.5; 6.6. Từ ô A3 đến ô F3 co giá trị: A, B, C, D, E, F. Ô G16 có công thức =A3^B3 cho kết quả là: B
  A. 1 B.  VALUE!. C. Không thực hiện được D. 2  
Câu 164. Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1; 2.2; 3.3; 4.4; 5.5; 6.6. Từ ô A3 đến ô F3 co giá trị: A, B, C, D, E, F. Ô G6 có công thức =A1*B2+C1-C2 thì ô G6 có kết quả là: B
  A. 3.8 B.  3.9 C. 3 D. 4  
Câu 165. Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1; 2.2; 3.3; 4.4; 5.5; 6.6. Từ ô A3 đến ô F3 co giá trị: A, B, C, D, E, F. Ô G14 có công thức =A1*$B$1 chép công thức xuống G15 thì kết quả là: B
  A. 3 B.  3.3 C. #VALUE!. D. Không biết trước  
Câu 166. Ô A2 có giá TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2+B2. Kết quả tại C2 là?
  A. 1 B.  2 C. #VALUE!. D. TRUEFALSE A
Câu 167. Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức =A2+B2, kết quả ở C2 là? D
  A. 10 B.  20 C. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô D. 30  
Câu 168. Tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là? B
  A. =C3+D3 B. =C2+D2 C. =A2+B2 D. =B2+C2  
Câu 169. Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là? B
  A. Số 1 B.  Chuỗi 1 C. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô D. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô  
Câu 170. Ô A2 có giá giá trị ’10 (chuỗi 10) ô B2 nhập công thức =A2*1, kết quả ở B2 là? A
  A. Số 10 B.  Chuỗi 10 C. #VALUE!. D. Không tính toán Microsoft Excel báo lỗi bắt hiệu chỉnh  
Câu 171. Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?
  A. =B$3+C2 B.  =B$2+C3 C. =B$3+C3 D. =B$2+D2 B
Câu 172. Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là? A
  A. =B3+C3 B.  =B2+C2 C. =B1+C1 D. =C2+D2  
Câu 173. Tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là? A
  A. =$B$2+C3 B.  =$B$3+C3 C. =$B$1+C1 D. =$B$2+D2  
Câu 174. Kết quả trong Microsoft Excel báo là #VALUE! có nghĩa là? A
  A. Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI B.  Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ C. Thông báo kết quả là VALUE D. Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ  
Câu 175. Ô A5 có giá trị chuỗi “LE” , ô B5 có giá trị chuỗi “VIET’’, để ô D5 cho kết quả “LE VIET’’ (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào đúng? C
  A. =A5+ “ ”+B5 B.  =A5+B5 C. =A5& “ ”&B5 D. =A5&B5  
Câu 176. Ô A2 có giá trị TRUE , ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức  A2&B2.
Kết quả tại C2 là?
  A. 1 B.  2 C. #VALUE!. D. TRUEFALSE D
Câu 177. Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập công thức =A2>B2, kết quả ở C2 là? D
  A. 1 B.  0 C. FALSE D. TRUE  
BÀI 10:  HÀM CƠ BẢN  
Câu 178. Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình’, =UPPER(C2) cho kết quả là: C
  A. Hòa bình B.  Hòa Bình C. HÒA BÌNH D. Báo lỗi  
Câu 179. Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức: =TIME(A1). Cho biết kết quả trong ô D1 D
  A. 10 B.  15 C. 23 D. Công thức sai-Microsoft Excel bắt lỗi  
Câu 180. Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
  A. 10 B.  15 C. 25 D. #VALUE!. C
Câu 181. Trong ô F2 có trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có công thức = ROUND(F2*2,0)/2.            Kết quả trong ô K2 là: B
  A. 13580.3 B.  13579.5 C. 13579.0 D. 13580.0  
Câu 182. Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8. Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây: C
  A. =SUM(A1,B1,C1) B. =AVERAGE(A1:C1)   C.
 =A1-B1+C1
D. =IF(A1  
Câu 183. Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho kết quả trong ô D1 D
  A. 11 B.  21 C. 2013 D. 21/11/2013  
Câu 184. Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = mức lương * Số ngày): C
  A. =65/100(D3*E3). B. =100/65*(D3*E3). C. =65%*(D3*E3). D. =65%(D3*E3).  
Câu 185. Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi  A115.
Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0.  Kết quả trong ô C2 là:
  A. 115 B.  0 C. TRUE D. FALSE C
Câu 186. Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(D1,-2) cho kết quả là: A
  A. 1800 B.  1759 C. 1758 D. Công thức sai, máy báo lỗi  
Câu 187. Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả là: D
  A. 1 B.  7 C. 0.5 D. Công thức sai, máy báo lỗi  
Câu 188. Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm =AND(A1>6,B1=“ABC”) cho kết quả là: A
  A. TRUE B.  FALSE C. 6 D. ABC  
Câu 189. Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là: A
  A. 115 B.  0 C. TRUE D. FALSE  
Câu 190. Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là: A
  A. 12 B.  2 C. 12.4 D. 0.4  
Câu 191. Ô D1 chứa giá trị 158.93. công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là: B
    B.  159 C. 158 D. Công thức sai, máy báo lỗi  
Câu 192. Ô D3 có giá trị số là 6.5. Ô E3 có công thức:
=IF(D3>8,“GIOI”,IF(D3>6.5,“KHA”,IF(D3.5,“TB”,“YEU”))).  Kết quả là:
C
    B.  KHA C. TB D. YEU  
Câu 193. Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức =PROPER(C2) cho kết quả là: B
    B.  Hòa Bình C. HÒA BÌNH D. Báo lỗi  
Câu 194. Tại ô A1 có chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là: B
    B.  NGHE C. THI (có một khoảng trắng sau THI). D. THPT (có một khoảng trắng trước THPT).  
Câu 195. Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(BI,C1)=0),INT(B1/A1),IB(A1>C1,A1,C1))
Cho biết kết quả trong ô D1.
D
    B.  0 C. 6 D. 9  
Câu 196. Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) Cho kết quả là: D
    B.  1.26 C. 8.27 D. 1.27  
Câu 197. A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào D1 công thức: =DAY (A1). Cho biết kết quả ô D1. B
    B.  21 C. 2013 D. 21/11/2013  
Câu 198. A3 có giá trị 15. Công thức =MOD (A3,2) sẽ cho kết quả là: A
  A. 1 B.  7 C. 0,5 D. Công thức sai, máy báo lỗi  
Câu 199. Hàm =MID (“1234ABCD”, 4,2) sẽ cho kết quả là: B
  A. 1234 B.  4A C. ABCD D. AB  
Câu 200. Trong Microsoft Excel, biểu tượng http://4.bp.blogspot.com/-Q6X8qFuLwNY/TtEgE57ANnI/AAAAAAAAAhk/VyzpVlGq9Kg/s1600/6_hinh3.jpg dùng để: C
  A. Sắp xếp thứ tự bảng tính B.  Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn C. Chèn một hàm của Microsoft Excel vào ô đang có con trỏ D. Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối  
Câu 201. Ô A1 có giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1 A
  A. 10 B.  15 C. 23 D. công thức sai – Microsoft Excel bắt lỗi  
Câu 202. Ô A2 có giá trị “SAIGON-TP HCM”, tại một ô có công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là: A
  A. SAIGON B.  TP HCM C. GON–TP D. S  
Câu 203. A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào D1 công thức: =YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1 C
  A. 11 B.  21 C. 2013 D. 21/11/2013  
 

  Câu 183. Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho kết quả trong ô D1 D   A. 11 B.  21 C. 2013 D. 21/11/2013   Câu 184. Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = mức lương * Số ngày): C   A. =65/100(D3*E3). B. =100/65*(D3*E3). C. =65%*(D3*E3). D. =65%(D3*E3).   Câu 185. Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi  A115.
Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0.  Kết quả trong ô C2 là:   A. 115 B.  0 C. TRUE D. FALSE C Câu 186. Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(D1,-2) cho kết quả là: A   A. 1800 B.  1759 C. 1758 D. Công thức sai, máy báo lỗi   Câu 187. Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả là: D   A. 1 B.  7 C. 0.5 D. Công thức sai, máy báo lỗi   Câu 188. Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm =AND(A1>6,B1=“ABC”) cho kết quả là: A   A. TRUE B.  FALSE C. 6 D. ABC   Câu 189. Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là: A   A. 115 B.  0 C. TRUE D. FALSE   Câu 190. Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là: A   A. 12 B.  2 C. 12.4 D. 0.4   Câu 191. Ô D1 chứa giá trị 158.93. công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là: B     B.  159 C. 158 D. Công thức sai, máy báo lỗi   Câu 192. Ô D3 có giá trị số là 6.5. Ô E3 có công thức:
=IF(D3>8,“GIOI”,IF(D3>6.5,“KHA”,IF(D3.5,“TB”,“YEU”))).  Kết quả là: C     B.  KHA C. TB D. YEU   Câu 193. Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức =PROPER(C2) cho kết quả là: B     B.  Hòa Bình C. HÒA BÌNH D. Báo lỗi   Câu 194. Tại ô A1 có chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là: B     B.  NGHE C. THI (có một khoảng trắng sau THI). D. THPT (có một khoảng trắng trước THPT).   Câu 195. Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(BI,C1)=0),INT(B1/A1),IB(A1>C1,A1,C1))
Cho biết kết quả trong ô D1. D     B.  0 C. 6 D. 9   Câu 196. Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) Cho kết quả là: D     B.  1.26 C. 8.27 D. 1.27   Câu 197. A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào D1 công thức: =DAY (A1). Cho biết kết quả ô D1. B     B.  21 C. 2013 D. 21/11/2013   Câu 198. A3 có giá trị 15. Công thức =MOD (A3,2) sẽ cho kết quả là: A   A. 1 B.  7 C. 0,5 D. Công thức sai, máy báo lỗi   Câu 199. Hàm =MID (“1234ABCD”, 4,2) sẽ cho kết quả là: B   A. 1234 B.  4A C. ABCD D. AB   Câu 200. Trong Microsoft Excel, biểu tượng http://4.bp.blogspot.com/-Q6X8qFuLwNY/TtEgE57ANnI/AAAAAAAAAhk/VyzpVlGq9Kg/s1600/6_hinh3.jpg dùng để: C   A. Sắp xếp thứ tự bảng tính B.  Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn C. Chèn một hàm của Microsoft Excel vào ô đang có con trỏ D. Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối   Câu 201. Ô A1 có giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1 A   A. 10 B.  15 C. 23 D. công thức sai – Microsoft Excel bắt lỗi   Câu 202. Ô A2 có giá trị “SAIGON-TP HCM”, tại một ô có công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là: A   A. SAIGON B.  TP HCM C. GON–TP D. S   Câu 203. A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào D1 công thức: =YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1 C   A. 11 B.  21 C. 2013 D. 21/11/2013    

Tác giả bài viết: NVThanh

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Tiểu sử trạng trình Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491-1585) người làng Trung Am, huyện Vĩnh Lại (nay là xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, ngoại thành Hải Phòng) có trí tuệ thông minh mẫn tiệp từ nhỏ.      Ông sống ẩn dật suốt thời thanh niên, mãi đến năm 45 tuổi mới đi thi và đỗ Trạng nguyên, giữ chức...

Hình ảnh hoạt động

  • /uploads/albums/Ảnh 1
  • /uploads/albums/Ảnh 2
  • /uploads/albums/Ảnh 3
  • /uploads/albums/Ảnh 4
  • /uploads/albums/Ảnh 5
  • /uploads/albums/Ảnh 6
  • /uploads/albums/Ảnh 7
  • /uploads/albums/Ảnh 8
  • /uploads/albums/Ảnh 9
  • /uploads/albums/Ảnh 10
  • /uploads/albums/Ảnh 11
  • /uploads/albums/Ảnh 12

Các website hữu ích

Trường CDVHDL Sài Gòn
Bộ GDĐT
Sở GDĐT An Giang
Thư viện trực tuyến
Mạng giáo dục Việt Nam