12:19 ICT Chủ nhật, 19/08/2018

Tin tức

Xây dựng trường chuẩn quốc gia

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 73


Hôm nayHôm nay : 325

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8296

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 451224

Trang chủ » Tin tức » Đảng ủy-Ban giám hiệu » Kế hoạch

Khẩu hiệu

Bảng dự kiến chỉ tiêu học lực năm học 2014-2015

Thứ ba - 23/09/2014 10:21 | Đã xem: 1021 lượt
Bảng CTHL

Bảng CTHL

Xem cụ thể dưới đây:
BẢNG DỰ KIẾN TỈ LỆ  XẾP LOẠI HỌC LỰC 
NĂM HỌC 2014-2015



1. Lớp:
 
STT Giáo viên chủ nhiệm Tên
lớp
SL SL Nữ GIỎI KHÁ T.BÌNH YẾU
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
1 Phan Thị Thanh Loan 10B1 38 28 33 86.8% 5 13.2%        
2 Nguyễn Thị Mộng Thu 10B2 36 23 30 83.3% 6 16.7%        
3 Phan Hồng Nhung 10B3 33 23 25 75.8% 8 24.2%        
4 Trần Thị Ngọc Phươợng 10B4 36 22 25 69.4% 11 30.6%        
5 Võ Thị Bích Tuyền 10B5 40 18 3 7.5% 20 50.0% 15 37.5% 2 5.0%
6 Phạm Thị Mỹ Xuyên 10B6 41 21 3 7.3% 21 51.2% 15 36.6% 2 4.9%
7 Phạm Thị Kim Thanh 10B7 36 25 2 5.6% 18 50.0% 15 41.7% 1 2.8%
8 Nguyễn Thị Hiền 10B8 38 21 2 5.3% 21 55.3% 14 36.8% 1 2.6%
9 Lê Thị Thúy Kiều 10B9 38 21 2 5.3% 20 52.6% 15 39.5% 1 2.6%
10 Trần Thị Ngọc Phương 10B10 38 22 2 5.3% 19 50.0% 16 42.1% 1 2.6%
11 Lâm Thị Thanh Tâm 10B11 33 19 2 6.1% 18 54.5% 12 36.4% 1 3.0%
12 Lê Thị Nguyệt 10B12 37 20 3 8.1% 20 54.1% 13 35.1% 1 2.7%
13 Nguyễn Thị Ngọc Đào 10B13 38 17 3 7.9% 20 52.6% 14 36.8% 1 2.6%
14 Nguyễn Thị Mười 10B14 39 21 3 7.7% 21 53.8% 14 35.9% 1 2.6%
15 Nguyễn Thị Kiều Trang 10B15 37 22 2 5.4% 20 54.1% 14 37.8% 1 2.7%
  Tổng cộng khối 10:   558 323 140 25.1% 248 44.4% 157 28.1% 13 2.3%
16 Bùi Thị Quế Phương 11B1 35 26 30 85.7% 5 14.3%        
17 Hồ Thúy Kiều 11B2 37 25 30 81.1% 7 18.9%        
18 Đặng Thị Trinh 11B3 35 22 25 71.4% 10 28.6%        
19 Đặng Thị Thư 11B4 34 25 17 50.0% 17 50.0%        
20 Nguyễn Bình Dương  11B5 32 18 2 6.3% 12 37.5% 17 53.1% 1 3.1%
21 Bùi Ngọc Hạnh 11B6 33 20 2 6.1% 14 42.4% 16 48.5% 1 3.0%
22 Lê Minh Chính 11B7 34 17 2 5.9% 13 38.2% 18 52.9% 1 2.9%
23 Đinh Đức Long 11B8 31 15 1 3.2% 15 48.4% 13 41.9% 2 6.5%
24 Trần Trung Hiếu 11B9 33 17 1 3.0% 12 36.4% 18 54.5% 2 6.1%
25 Nguyễn Thị Thùy Lan 11B10 33 19 2 6.1% 19 57.6% 12 36.4%   0.0%
26 Hứa Tứ Hà 11B11 33 15 2 6.1% 15 45.5% 15 45.5% 1 3.0%
27 Đặng Thị Thêm 11B12 33 16 2 6.1% 15 45.5% 14 42.4% 2 6.1%
28 Võ Thị Huyền Anh 11B13 35 18 2 5.7% 17 48.6% 15 42.9% 1 2.9%
29 Nguyễn Thị Thu Trang 11B14 31 16 1 3.2% 15 48.4% 14 45.2% 1 3.2%
  Tổng cộng khối 11:   469 269 119 25.4% 186 39.7% 152 32.4% 12 2.6%
30 Nguyễn Thị Thu Hương 12B1 40 25 39 97.5% 1 2.5%        
31 Trần Thị Mỹ 12B2 40 34 32 80.0% 8 20.0%        
32 Nguyễn Thị Kim Thoa 12B3 41 28 28 68.3% 13 31.7%        
33 Phan Tấn Tài 12B4 39 23 13 33.3% 20 51.3% 6 15.4%    
34 Huỳnh Phương Đan 12B5 31 22 2 6.5% 18 58.1% 11 35.5%    
35 Nguyễn Thị Thúy Kiều 12B6 35 13 2 5.7% 21 60.0% 12 34.3%    
36 Trần Cao Thanh Tuyến 12B7 31 19 1 3.2% 17 54.8% 13 41.9%    
37 Trần Thị Thu Vân 12B8 37 18 3 8.1% 20 54.1% 14 37.8%    
38 Vũ Thị Tố Loan 12B9 35 17 1 2.9% 21 60.0% 13 37.1%    
39 Trần Thị Nhanh 12B10 38 24 3 7.9% 27 71.1% 8 21.1%    
40 Lâm Đạo Cường 12B11 33 17 6 18.2% 15 45.5% 12 36.4%    
41 Nguyễn Minh Dương 12B12 33 15 2 6.1% 19 57.6% 12 36.4%    
42 Phan Thị Kiều Diễm  12B13 36 19 2 5.6% 23 63.9% 11 30.6%    
43 Lê Thị Hà 12B14 31 14 3 9.7% 18 58.1% 10 32.3%    
44 Lâm Đức Tín 12B15 39 24 4 10.3% 23 59.0% 12 30.8%    
  Tổng cộng khối 12:   539 312 141 26.2% 264 49.0% 134 24.9%    
  Tổng cộng Toàn trường   1566 904 400 25.5% 698 44.6% 443 28.3% 25 1.6%

2. Môn học:

TT Môn Năm học 2013-2014 Chỉ tiêu 2014-2015 Ghi chú
10 11 12 10 11 12
1 VĂN 86,35 96,55 99,82 98,00 97,00 99,00  
2 LỊCH SỬ 98,83 99,46 97,79 99,00 100,00 98,00  
3 ĐỊA LÝ 97,66 96,55 99,82 98,00 98,00 99,00  
4 GDCD 99,81 99,46 100,00 100,00 100,00 100,00  
5 TIẾNG ANH 79,53 86,39 91,88 85,00 88,00 92,00  
7 TOÁN 80,90 89,47 93,91 85,00 90,00 95,00  
8 VẬT LÝ 89,08 87,66 97,23 90,00 90,00 98,00  
9 HÓA HỌC 88,69 96,37 99,82 90,00 96,00 99,00  
10 SINH HỌC 93,76 99,27 100,00 95,00 99,00 100,00  
11 TIN HỌC 100,00 99,46 100,00 100,00 99,00 100,00  
12 CÔNG NGHỆ 99,81 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00  
13 THỂ DỤC 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00  
14 GDQP 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00  

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Tiểu sử trạng trình Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491-1585) người làng Trung Am, huyện Vĩnh Lại (nay là xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, ngoại thành Hải Phòng) có trí tuệ thông minh mẫn tiệp từ nhỏ.      Ông sống ẩn dật suốt thời thanh niên, mãi đến năm 45 tuổi mới đi thi và đỗ Trạng nguyên, giữ chức...

Hình ảnh hoạt động

  • /uploads/albums/Ảnh 1
  • /uploads/albums/Ảnh 2
  • /uploads/albums/Ảnh 3
  • /uploads/albums/Ảnh 4
  • /uploads/albums/Ảnh 5
  • /uploads/albums/Ảnh 6
  • /uploads/albums/Ảnh 7
  • /uploads/albums/Ảnh 8
  • /uploads/albums/Ảnh 9
  • /uploads/albums/Ảnh 10
  • /uploads/albums/Ảnh 11
  • /uploads/albums/Ảnh 12

Các website hữu ích

Trường CDVHDL Sài Gòn
Bộ GDĐT
Sở GDĐT An Giang
Thư viện trực tuyến
Mạng giáo dục Việt Nam